Bảng giá đất đường Đường T1 (xã An Lục Long), Xã An Lục Long, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 5 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường T1 (xã An Lục Long), Xã An Lục Long, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường T1 (xã An Lục Long), Xã An Lục Long, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường T1 (xã An Lục Long), Xã An Lục Long, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường T1 (xã An Lục Long)
ĐT 827C - hết tuyến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.250.000 875.000 500.000 125.000
Đường T1 (xã An Lục Long)
ĐT 827C - hết tuyến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.250.000 875.000 500.000 125.000
Đường T1 (xã An Lục Long)
ĐT 827C - hết tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.000.000 700.000 400.000 100.000
Đường T1 (xã An Lục Long)
ĐT 827C - hết tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.000.000 700.000 400.000 100.000
Đường T1 (xã An Lục Long)
ĐT 827C - hết tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
875.000 612.000 350.000 87.000

Bảng giá đất đường Đường T1 (xã An Lục Long), Xã An Lục Long, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 87.000 đến 1.250.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.250.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 875.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 500.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 125.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.250.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 875.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 500.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 125.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.000.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 700.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 400.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 100.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.000.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 700.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 400.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 100.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 875.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 612.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 350.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 87.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.