Bảng giá đất đường Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh, Phường Ninh Thạnh, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 33 bảng giá đất thổ cư tại đường Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh, Phường Ninh Thạnh, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh, Phường Ninh Thạnh, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh, Phường Ninh Thạnh, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.500.000 9.450.000 5.400.000 1.350.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.000.000 8.400.000 4.800.000 1.200.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.000.000 8.400.000 4.800.000 1.200.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.000.000 8.400.000 4.800.000 1.200.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.246.000 7.872.000 4.498.000 1.124.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.924.000 7.646.000 4.369.000 1.092.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.924.000 7.646.000 4.369.000 1.092.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.800.000 7.560.000 4.320.000 1.080.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.800.000 7.560.000 4.320.000 1.080.000
Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh
Đường D3A, D16A, D17, D18, D19, D20, D21, D23
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.710.000 7.497.000 4.284.000 1.071.000
Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh
Đường D3, D6, D7, D8, D10, D11, D12, D14, D14A, D15, D16, D22
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.710.000 7.497.000 4.284.000 1.071.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.500.000 7.350.000 4.200.000 1.050.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.500.000 7.350.000 4.200.000 1.050.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.500.000 7.350.000 4.200.000 1.050.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.500.000 7.350.000 4.200.000 1.050.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.500.000 7.350.000 4.200.000 1.050.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.500.000 7.350.000 4.200.000 1.050.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.500.000 7.350.000 4.200.000 1.050.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.500.000 7.350.000 4.200.000 1.050.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.500.000 7.350.000 4.200.000 1.050.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.104.000 6.372.000 3.641.000 910.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.996.000 6.297.000 3.598.000 899.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.739.000 6.116.000 3.495.000 873.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.739.000 6.116.000 3.495.000 873.000
Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh
Đường D3A, D16A, D17, D18, D19, D20, D21, D23
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.568.000 5.997.000 3.427.000 856.000
Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh
Đường D3, D6, D7, D8, D10, D11, D12, D14, D14A, D15, D16, D22
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.568.000 5.997.000 3.427.000 856.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.872.000 5.510.000 3.148.000 786.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.646.000 5.352.000 3.058.000 764.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.646.000 5.352.000 3.058.000 764.000
Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh
Đường D3A, D16A, D17, D18, D19, D20, D21, D23
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.497.000 5.247.000 2.998.000 749.000
Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh
Đường D3, D6, D7, D8, D10, D11, D12, D14, D14A, D15, D16, D22
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.497.000 5.247.000 2.998.000 749.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.283.000 5.097.000 2.912.000 728.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.372.000 4.460.000 2.548.000 637.000

Bảng giá đất đường Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh, Phường Ninh Thạnh, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 637.000 đến 13.500.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 13.500.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 9.450.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 5.400.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.350.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 12.000.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 8.400.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.800.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.200.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 12.000.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 8.400.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.800.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.200.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 12.000.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 8.400.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.800.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.200.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 11.246.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 7.872.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.498.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.124.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 10.924.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 7.646.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.369.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.092.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 10.924.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 7.646.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.369.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.092.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 10.800.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 7.560.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.320.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.080.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 10.800.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 7.560.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.320.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.080.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 10.710.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 7.497.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.284.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.071.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 10.710.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 7.497.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.284.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.071.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 10.500.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 7.350.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.200.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.050.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 10.500.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 7.350.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.200.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.050.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 10.500.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 7.350.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.200.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.050.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 10.500.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 7.350.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.200.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.050.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 10.500.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 7.350.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.200.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.050.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 10.500.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 7.350.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.200.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.050.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 10.500.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 7.350.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.200.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.050.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 10.500.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 7.350.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.200.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.050.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 10.500.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 7.350.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.200.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.050.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 9.104.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 6.372.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.641.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 910.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 8.996.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 6.297.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.598.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 899.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 8.739.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 6.116.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.495.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 873.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 8.739.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 6.116.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.495.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 873.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 8.568.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.997.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.427.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 856.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 8.568.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.997.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.427.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 856.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 7.872.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.510.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.148.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 786.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 7.646.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.352.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.058.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 764.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 7.646.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.352.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.058.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 764.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 7.497.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.247.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.998.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 749.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 7.497.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.247.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.998.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 749.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 7.283.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.097.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.912.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 728.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.372.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.460.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.548.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 637.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.