Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 9 bảng giá đất thổ cư tại đường Bời Lời (Đường 790 cũ), Phường Ninh Thạnh, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Bời Lời (Đường 790 cũ), Phường Ninh Thạnh, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Bời Lời (Đường 790 cũ), Phường Ninh Thạnh, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Bời Lời (Đường 790 cũ)
Ngã 3 Điện Biên Phủ - Ngã 3 đường nhựa (Ngã 3 trước Cổng chính Núi Bà)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.500.000 | 5.250.000 | 3.000.000 | 750.000 | |
|
Bời Lời (Đường 790 cũ)
Ngã 3 đường nhựa (Ngã 3 trước Cổng chính Núi Bà) - Cổng sau Núi Bà
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.250.000 | 3.675.000 | 2.100.000 | 525.000 | |
|
Bời Lời (Đường 790 cũ)
Ngã 3 Điện Biên Phủ - Ngã 3 đường nhựa (Ngã 3 trước Cổng chính Núi Bà)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.250.000 | 3.675.000 | 2.100.000 | 525.000 | |
|
Bời Lời (Đường 790 cũ)
Ngã 3 đường nhựa (Ngã 3 trước Cổng chính Núi Bà) - Cổng sau Núi Bà
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.200.000 | 2.940.000 | 1.680.000 | 420.000 | |
|
Bời Lời (Đường 790 cũ)
Cổng sau Núi Bà - Ranh xã Dương Minh Châu
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.750.000 | 2.625.000 | 1.500.000 | 375.000 | |
|
Bời Lời (Đường 790 cũ)
Ngã 3 đường nhựa (Ngã 3 trước Cổng chính Núi Bà) - Cổng sau Núi Bà
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.675.000 | 2.572.000 | 1.470.000 | 367.000 | |
|
Bời Lời (Đường 790 cũ)
Cổng sau Núi Bà - Ranh xã Dương Minh Châu
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 | 300.000 | |
|
Bời Lời (Đường 790 cũ)
Cổng sau Núi Bà - Ranh xã Dương Minh Châu
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 | 300.000 | |
|
Bời Lời (Đường 790 cũ)
Cổng sau Núi Bà - Ranh xã Dương Minh Châu
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 | 300.000 | |
Bảng giá đất đường Bời Lời (Đường 790 cũ), Phường Ninh Thạnh, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 300.000 đến 7.500.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 7.500.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.250.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.000.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 750.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.250.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.675.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.100.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 525.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.250.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.675.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.100.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 525.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.200.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.940.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.680.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 420.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.750.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.625.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.500.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 375.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.675.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.572.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.470.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 367.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.100.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.200.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 300.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.100.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.200.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 300.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.100.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.200.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 300.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.