Bảng giá đất đường Khu dân cư - Tái định cư Lợi Bình Nhơn, Phường Khánh Hậu, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 6 bảng giá đất thổ cư tại đường Khu dân cư - Tái định cư Lợi Bình Nhơn, Phường Khánh Hậu, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Khu dân cư - Tái định cư Lợi Bình Nhơn, Phường Khánh Hậu, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Khu dân cư - Tái định cư Lợi Bình Nhơn, Phường Khánh Hậu, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Khu dân cư - Tái định cư Lợi Bình Nhơn
Đường số 1, 2 (đường đôi) và một phần đường số 12 và đường số 13 khu thương mại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.290.000 5.803.000 3.316.000 829.000
Khu dân cư - Tái định cư Lợi Bình Nhơn
Đường số 1, 2 (đường đôi) và một phần đường số 12 và đường số 13 khu thương mại
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.632.000 4.642.000 2.652.000 663.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.300.000 4.410.000 2.520.000 630.000
Khu dân cư - Tái định cư Lợi Bình Nhơn
Đường số 1, 2 (đường đôi) và một phần đường số 12 và đường số 13 khu thương mại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.803.000 4.062.000 2.321.000 580.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.040.000 3.528.000 2.016.000 504.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.410.000 3.087.000 1.764.000 441.000

Bảng giá đất đường Khu dân cư - Tái định cư Lợi Bình Nhơn, Phường Khánh Hậu, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 441.000 đến 8.290.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 8.290.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.803.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.316.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 829.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.632.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.642.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.652.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 663.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.300.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.410.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.520.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 630.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.803.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.062.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.321.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 580.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.040.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.528.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.016.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 504.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.410.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.087.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.764.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 441.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.