Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 6 bảng giá đất thổ cư tại đường Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ), Phường Hòa Thành, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ), Phường Hòa Thành, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ), Phường Hòa Thành, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ)
Đường 79 - Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Văn Cừ nối dài
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.780.000 | 4.746.000 | 2.712.000 | 678.000 | |
|
Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ)
Đường 79 - Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Văn Cừ nối dài
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.424.000 | 3.796.000 | 2.169.000 | 542.000 | |
|
Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ)
Nguyễn Văn Cừ nối dài - Quốc lộ 22B
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.101.000 | 3.570.000 | 2.040.000 | 510.000 | |
|
Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ)
Đường 79 - Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Văn Cừ nối dài
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.746.000 | 3.322.000 | 1.898.000 | 474.000 | |
|
Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ)
Nguyễn Văn Cừ nối dài - Quốc lộ 22B
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.080.000 | 2.856.000 | 1.632.000 | 408.000 | |
|
Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ)
Nguyễn Văn Cừ nối dài - Quốc lộ 22B
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.570.000 | 2.499.000 | 1.428.000 | 357.000 | |
Bảng giá đất đường Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ), Phường Hòa Thành, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 357.000 đến 6.780.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.780.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.746.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.712.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 678.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.424.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.796.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.169.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 542.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.101.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.570.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.040.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 510.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.746.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.322.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.898.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 474.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.080.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.856.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.632.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 408.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.570.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.499.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.428.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 357.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.