Bảng giá đất đường Các Đường Lô Khuôn Phạm Hùng - Tôn Đức Thắng, Phường Hòa Thành, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 12 bảng giá đất thổ cư tại đường Các Đường Lô Khuôn Phạm Hùng - Tôn Đức Thắng, Phường Hòa Thành, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Các Đường Lô Khuôn Phạm Hùng - Tôn Đức Thắng, Phường Hòa Thành, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Các Đường Lô Khuôn Phạm Hùng - Tôn Đức Thắng, Phường Hòa Thành, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Các Đường Lô Khuôn Phạm Hùng - Tôn Đức Thắng
Ranh P.Long Hoa -Phường Hòa Thành - Đường 79 - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.896.000 7.627.000 4.358.000 1.089.000
Các Đường Lô Khuôn Phạm Hùng - Tôn Đức Thắng
Ranh P.Long Hoa -Phường Hòa Thành - Đường 79 - Nguyễn Chí Thanh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.716.000 6.101.000 3.486.000 871.000
Các Đường Lô Khuôn Phạm Hùng - Tôn Đức Thắng
Ranh P.Long Hoa -Phường Hòa Thành - Đường 79 - Nguyễn Chí Thanh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.627.000 5.338.000 3.050.000 762.000
Các Đường Lô Khuôn Phạm Hùng - Tôn Đức Thắng
Đường 79 - Nguyễn Chí Thanh - Trạm y tế Phường Hòa Thành
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.996.000 4.897.000 2.798.000 699.000
Các Đường Lô Khuôn Phạm Hùng - Tôn Đức Thắng
Đường 79 - Nguyễn Chí Thanh - Trạm y tế Phường Hòa Thành
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.596.000 3.917.000 2.238.000 559.000
Các Đường Lô Khuôn Phạm Hùng - Tôn Đức Thắng
Đường 79 - Nguyễn Chí Thanh - Trạm y tế Phường Hòa Thành
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.897.000 3.427.000 1.958.000 489.000
Các Đường Lô Khuôn Phạm Hùng - Tôn Đức Thắng
Trạm y tế Phường Hòa Thành - Nguyễn Văn Cừ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.272.000 2.990.000 1.708.000 427.000
Các Đường Lô Khuôn Phạm Hùng - Tôn Đức Thắng
Trạm y tế Phường Hòa Thành - Nguyễn Văn Cừ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.417.000 2.392.000 1.366.000 341.000
Các Đường Lô Khuôn Phạm Hùng - Tôn Đức Thắng
Trạm y tế Phường Hòa Thành - Nguyễn Văn Cừ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.990.000 2.093.000 1.195.000 298.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.560.000 1.792.000 1.024.000 256.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.560.000 1.792.000 1.024.000 256.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.240.000 1.568.000 896.000 224.000

Bảng giá đất đường Các Đường Lô Khuôn Phạm Hùng - Tôn Đức Thắng, Phường Hòa Thành, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 224.000 đến 10.896.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 10.896.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 7.627.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.358.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.089.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 8.716.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 6.101.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.486.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 871.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 7.627.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.338.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.050.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 762.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.996.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.897.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.798.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 699.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.596.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.917.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.238.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 559.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.897.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.427.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.958.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 489.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.272.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.990.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.708.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 427.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.417.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.392.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.366.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 341.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.990.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.093.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.195.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 298.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.560.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.792.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.024.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 256.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.560.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.792.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.024.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 256.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.240.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.568.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 896.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 224.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.