Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 29 bảng giá đất thổ cư tại đường Khu đô thị mới Thanh Miện, Xã Thanh Miện, Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Khu đô thị mới Thanh Miện, Xã Thanh Miện, Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Khu đô thị mới Thanh Miện, Xã Thanh Miện, Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Khu đô thị mới Thanh Miện
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=33m (đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
25.400.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị mới Thanh Miện
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=27m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
24.700.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị mới Thanh Miện
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=20,5m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.600.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị mới Thanh Miện
Các lô bám đường có mặt cắt đường 17m≤Bn≤17,5m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.100.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị mới Thanh Miện
Các lô bám đường có mặt cắt đường 15,5m≤Bn≤16m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.900.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị mới Thanh Miện
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=14m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.700.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị mới Thanh Miện
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=20,5m (đất biệt
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.200.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị mới Thanh Miện
Các lô bám đường có mặt cắt đường 17m≤Bn≤17,5m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị mới Thanh Miện
Các lô bám đường có mặt cắt đường 17m≤Bn≤17,5m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị mới Thanh Miện
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=33m (đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.620.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị mới Thanh Miện
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=27m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.410.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị mới Thanh Miện
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=33m (đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.350.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị mới Thanh Miện
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=27m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.175.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị mới Thanh Miện
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=20,5m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.680.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị mới Thanh Miện
Các lô bám đường có mặt cắt đường 17m≤Bn≤17,5m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.530.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị mới Thanh Miện
Các lô bám đường Trương Đỗ; Đường Hải An (tiếp giáp
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị mới Thanh Miện
Các lô bám đường có mặt cắt đường 15,5m≤Bn≤16m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.470.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị mới Thanh Miện
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=14m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.410.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị mới Thanh Miện
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=14m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.410.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị mới Thanh Miện
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=20,5m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.900.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị mới Thanh Miện
Các lô bám đường có mặt cắt đường 17m≤Bn≤17,5m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.775.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị mới Thanh Miện
Các lô bám đường Trương Đỗ; Đường Hải An (tiếp giáp
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.750.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị mới Thanh Miện
Các lô bám đường Trương Đỗ; Đường Hải An (tiếp giáp
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.750.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị mới Thanh Miện
Các lô bám đường có mặt cắt đường 15,5m≤Bn≤16m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.725.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị mới Thanh Miện
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=14m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.675.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị mới Thanh Miện
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=20,5m (đất biệt
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.660.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị mới Thanh Miện
Các lô bám đường có mặt cắt đường 17m≤Bn≤17,5m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.600.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị mới Thanh Miện
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=20,5m (đất biệt
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.050.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị mới Thanh Miện
Các lô bám đường có mặt cắt đường 17m≤Bn≤17,5m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
Bảng giá đất đường Khu đô thị mới Thanh Miện, Xã Thanh Miện, Hải Phòng theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 0 đến 25.400.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 25.400.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 24.700.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 15.600.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 15.100.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 14.900.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 14.700.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 12.200.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 12.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 12.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 7.620.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 7.410.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.350.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.175.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.680.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.530.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.500.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.470.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.410.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.410.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.900.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.775.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.750.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.750.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.725.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.675.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.660.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.600.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.050.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.