Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 17 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường nhánh (Địa bàn Núi Đèo), Phường Thủy Nguyên, Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường nhánh (Địa bàn Núi Đèo), Phường Thủy Nguyên, Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường nhánh (Địa bàn Núi Đèo), Phường Thủy Nguyên, Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường nhánh (Địa bàn Núi Đèo)
Giáp Tỉnh lộ 359 → Giáp Tỉnh lộ 351 (Đoạn phía Nam Công viên 25/10)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
35.000.000 | 21.000.000 | 17.500.000 | 14.000.000 | |
|
Đường nhánh (Địa bàn Núi Đèo)
Tỉnh lộ 359 qua Khu Gò Gai → Ngã tư Tỉnh lộ 351 (UBND xã Thuỷ Sơn cũ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | |
|
Đường nhánh (Địa bàn Núi Đèo)
Ngã ba Tỉnh lộ 359 (Nhà thuộc Thuỷ Nguyên) qua khu dân cư Hàm Long → Đường Máng nước
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | |
|
Đường nhánh (Địa bàn Núi Đèo)
Tỉnh lộ 359 (cơ quan Huyện uỷ cũ) qua khu Trại chăn nuôi cũ → Tiếp giáp đường Máng nước
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | |
|
Đường nhánh (Địa bàn Núi Đèo)
Tỉnh lộ 359 (cơ quan Huyện uỷ cũ) qua khu Trại chăn nuôi cũ → Tiếp giáp đường Máng nước
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | |
|
Đường nhánh (Địa bàn Núi Đèo)
Tỉnh lộ 359 qua Khu Gò Gai → Ngã tư Tỉnh lộ 351 (UBND xã Thuỷ Sơn cũ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | |
|
Đường nhánh (Địa bàn Núi Đèo)
Ngã ba Tỉnh lộ 359 (Nhà thuộc Thuỷ Nguyên) qua khu dân cư Hàm Long → Đường Máng nước
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | |
|
Đường nhánh (Địa bàn Núi Đèo)
Giáp Tỉnh lộ 359 → Giáp Tỉnh lộ 351 (Đoạn phía Nam Công viên 25/10)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.750.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 6.300.000 | |
|
Đường nhánh (Địa bàn Núi Đèo)
Giáp Tỉnh lộ 359 → Giáp Tỉnh lộ 351 (Đoạn phía Nam Công viên 25/10)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.750.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 6.300.000 | |
|
Đường nhánh (Địa bàn Núi Đèo)
Tỉnh lộ 359 (Huyện Đoàn cũ) → Khu đấu giá Đầm Huyện
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | |
|
Đường nhánh (Địa bàn Núi Đèo)
Sau Chi cục Thuế cũ (từ quán cơm Bình Minh) → Tiếp giáp đường 359 (góc Công viên 25/10)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | |
|
Đường nhánh (Địa bàn Núi Đèo)
Tỉnh lộ 359 (cơ quan Huyện uỷ cũ) qua khu Trại chăn nuôi cũ → Tiếp giáp đường Máng nước
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | |
|
Đường nhánh (Địa bàn Núi Đèo)
Tỉnh lộ 359 qua Khu Gò Gai → Ngã tư Tỉnh lộ 351 (UBND xã Thuỷ Sơn cũ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | |
|
Đường nhánh (Địa bàn Núi Đèo)
Ngã ba Tỉnh lộ 359 (Nhà thuộc Thuỷ Nguyên) qua khu dân cư Hàm Long → Đường Máng nước
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | |
|
Đường nhánh (Địa bàn Núi Đèo)
Tỉnh lộ 359 (cơ quan Huyện uỷ cũ) qua khu Trại chăn nuôi cũ → Tiếp giáp đường Máng nước
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | |
|
Đường nhánh (Địa bàn Núi Đèo)
Tỉnh lộ 359 qua Khu Gò Gai → Ngã tư Tỉnh lộ 351 (UBND xã Thuỷ Sơn cũ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | |
|
Đường nhánh (Địa bàn Núi Đèo)
Ngã ba Tỉnh lộ 359 (Nhà thuộc Thuỷ Nguyên) qua khu dân cư Hàm Long → Đường Máng nước
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | |
Bảng giá đất đường Đường nhánh (Địa bàn Núi Đèo), Phường Thủy Nguyên, Hải Phòng theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 2.800.000 đến 35.000.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 35.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 21.000.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 17.500.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 14.000.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 20.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 12.000.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 10.000.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 8.000.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 20.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 12.000.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 10.000.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 8.000.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 20.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 12.000.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 10.000.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 8.000.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 20.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 12.000.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 10.000.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 8.000.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 20.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 12.000.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 10.000.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 8.000.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 20.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 12.000.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 10.000.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 8.000.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 15.750.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 9.450.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 7.875.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 6.300.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 15.750.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 9.450.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 7.875.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 6.300.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 15.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 9.000.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 7.500.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 6.000.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 15.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 9.000.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 7.500.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 6.000.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 7.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.200.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.500.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.800.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 7.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.200.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.500.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.800.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 7.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.200.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.500.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.800.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 7.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.200.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.500.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.800.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 7.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.200.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.500.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.800.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 7.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.200.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.500.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.800.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.