Bảng giá đất đường Đại lộ Đông Tây (Đường 9c - Vành đai 2), Phường Thủy Nguyên, Hải Phòng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 3 bảng giá đất thổ cư tại đường Đại lộ Đông Tây (Đường 9c - Vành đai 2), Phường Thủy Nguyên, Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đại lộ Đông Tây (Đường 9c - Vành đai 2), Phường Thủy Nguyên, Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đại lộ Đông Tây (Đường 9c - Vành đai 2), Phường Thủy Nguyên, Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đại lộ Đông Tây (Đường 9c - Vành đai 2)
Ngã tư Tỉnh lộ 359 qua Khu công nghiệp VSIP → Hết địa bàn phường Thuỷ Nguyên, giáp phường Nam Triệu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
50.000.000 30.000.000 25.000.000 20.000.000
Đại lộ Đông Tây (Đường 9c - Vành đai 2)
Ngã tư Tỉnh lộ 359 qua cầu kênh Hòn Ngọc → Hết khu Tái định cư Hoa Động
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
35.000.000 21.000.000 17.500.000 14.000.000
Đại lộ Đông Tây (Đường 9c - Vành đai 2)
Ngã tư Tỉnh lộ 359 qua cầu kênh Hòn Ngọc → Hết khu Tái định cư Hoa Động
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.750.000 9.450.000 7.875.000 6.300.000

Bảng giá đất đường Đại lộ Đông Tây (Đường 9c - Vành đai 2), Phường Thủy Nguyên, Hải Phòng theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 6.300.000 đến 50.000.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 50.000.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 30.000.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 25.000.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 20.000.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 35.000.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 21.000.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 17.500.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 14.000.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 15.750.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 9.450.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 7.875.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 6.300.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.