Bảng giá đất đường Lê Thanh Nghị, Phường Lê Thanh Nghị, Hải Phòng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 9 bảng giá đất thổ cư tại đường Lê Thanh Nghị, Phường Lê Thanh Nghị, Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Lê Thanh Nghị, Phường Lê Thanh Nghị, Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Lê Thanh Nghị, Phường Lê Thanh Nghị, Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Lê Thanh Nghị
Số nhà 315 và số nhà 316 → Ngã tư Hải Tân
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
69.600.000 36.000.000 18.000.000 14.400.000
Lê Thanh Nghị
Ngã tư Máy Sứ → Cầu Cất
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
65.500.000 32.300.000 14.500.000 11.600.000
Lê Thanh Nghị
Số nhà 273, 278 → Số nhà 313, 314
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
24.500.000 10.500.000 5.000.000 4.000.000
Lê Thanh Nghị
Số nhà 315 và số nhà 316 → Ngã tư Hải Tân
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
24.360.000 12.600.000 6.300.000 5.040.000
Lê Thanh Nghị
Ngã tư Máy Sứ → Cầu Cất
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
22.925.000 11.305.000 5.075.000 4.060.000
Lê Thanh Nghị
Số nhà 315 và số nhà 316 → Ngã tư Hải Tân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.400.000 9.000.000 4.500.000 3.600.000
Lê Thanh Nghị
Ngã tư Máy Sứ → Cầu Cất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.375.000 8.075.000 3.625.000 2.900.000
Lê Thanh Nghị
Số nhà 273, 278 → Số nhà 313, 314
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.575.000 3.675.000 1.750.000 1.400.000
Lê Thanh Nghị
Số nhà 273, 278 → Số nhà 313, 314
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.125.000 2.625.000 1.250.000 1.000.000

Bảng giá đất đường Lê Thanh Nghị, Phường Lê Thanh Nghị, Hải Phòng theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 1.000.000 đến 69.600.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 69.600.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 36.000.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 18.000.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 14.400.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 65.500.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 32.300.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 14.500.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 11.600.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 24.500.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 10.500.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 5.000.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 4.000.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 24.360.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 12.600.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 6.300.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 5.040.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 22.925.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 11.305.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 5.075.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 4.060.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 17.400.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 9.000.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.500.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.600.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 16.375.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 8.075.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.625.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.900.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 8.575.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.675.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.750.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.400.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.125.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.625.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.250.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.000.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.