Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 9 bảng giá đất thổ cư tại đường Phố Nguyễn Uyên, Phường Lê Đại Hành, Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Phố Nguyễn Uyên, Phường Lê Đại Hành, Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Phố Nguyễn Uyên, Phường Lê Đại Hành, Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Phố Nguyễn Uyên
Ngã Tư Giang → Ông Năng thửa đất số 88, tờ bản đồ số 32
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 7.700.000 | 4.300.000 | 3.400.000 | |
|
Phố Nguyễn Uyên
Ngã Tư Giang → Ông Năng thửa đất số 88, tờ bản đồ số 32
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 7.700.000 | 4.300.000 | 3.400.000 | |
|
Phố Nguyễn Uyên
Ngã Tư Giang → Ông Năng thửa đất số 88, tờ bản đồ số 32
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.250.000 | 2.695.000 | 1.505.000 | 1.190.000 | |
|
Phố Nguyễn Uyên
Ngã Tư Giang → Ông Năng thửa đất số 88, tờ bản đồ số 32
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.750.000 | 1.925.000 | 1.075.000 | 850.000 | |
|
Phố Nguyễn Uyên
Ông Thiện thửa đất số, tờ bản đồ số 32 → Ông Thi thửa đất số 11, tờ bản đồ số 37
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.150.000 | 2.070.000 | 1.350.000 | 960.000 | |
|
Phố Nguyễn Uyên
Ông Thiện thửa đất số, tờ bản đồ số 32 → Ông Thi thửa đất số 11, tờ bản đồ số 37
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.700.000 | 1.380.000 | 900.000 | 850.000 | |
|
Phố Nguyễn Uyên
Ông Thiện thửa đất số, tờ bản đồ số 32 → Ông Thi thửa đất số 11, tờ bản đồ số 37
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.700.000 | 1.380.000 | 900.000 | 850.000 | |
|
Phố Nguyễn Uyên
Ông Giang thửa đất số 52, tờ bản đồ số 38 → Đê Vạn Thắng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.100.000 | 1.395.000 | 990.000 | 865.000 | |
|
Phố Nguyễn Uyên
Ông Giang thửa đất số 52, tờ bản đồ số 38 → Đê Vạn Thắng
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.800.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 | |
Bảng giá đất đường Phố Nguyễn Uyên, Phường Lê Đại Hành, Hải Phòng theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 850.000 đến 15.000.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 15.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 7.700.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.300.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.400.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 15.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 7.700.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.300.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.400.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.250.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.695.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.505.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.190.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.750.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.925.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.075.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 850.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.150.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.070.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.350.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 960.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.700.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.380.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 900.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 850.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.700.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.380.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 900.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 850.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.100.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.395.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 990.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 865.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.800.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.000.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 900.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 850.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.