Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 15 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ), Phường Đồ Sơn, Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ), Phường Đồ Sơn, Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ), Phường Đồ Sơn, Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ)
Ngã ba khu công nghiệp (hết số nhà 1922, phường Nam Đồ Sơn) → Ngã ba đầu đường Nghĩa Phương (phường Nam Đồ Sơn)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
28.000.000 | 13.400.000 | 11.200.000 | 9.000.000 | |
|
Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ)
Ngã ba đầu đường Nghĩa Phương (phường Nam Đồ Sơn) → Mương thủy nông (hết địa phận phường Nam Đồ Sơn)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
26.000.000 | 12.500.000 | 10.400.000 | 8.300.000 | |
|
Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ)
Mương thủy nông (hết địa phận phường Nam Đồ Sơn) → Ngõ 345 (giáp nhà ông Nguyễn Khắc Dũng)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
19.000.000 | 9.100.000 | 7.600.000 | 6.100.000 | |
|
Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ)
Số nhà 345 (Nhà ông Nguyễn Khắc Dũng) → Ngõ 321
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.200.000 | 8.300.000 | 6.900.000 | 5.500.000 | |
|
Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ)
Số nhà 321 → Ngõ 267
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.000.000 | 7.700.000 | 6.400.000 | 5.100.000 | |
|
Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ)
Ngã ba khu công nghiệp (hết số nhà 1922, phường Nam Đồ Sơn) → Ngã ba đầu đường Nghĩa Phương (phường Nam Đồ Sơn)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.600.000 | 6.030.000 | 5.040.000 | 4.050.000 | |
|
Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ)
Ngã ba đầu đường Nghĩa Phương (phường Nam Đồ Sơn) → Mương thủy nông (hết địa phận phường Nam Đồ Sơn)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.700.000 | 5.625.000 | 4.680.000 | 3.735.000 | |
|
Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ)
Ngã ba đầu đường Nghĩa Phương (phường Nam Đồ Sơn) → Mương thủy nông (hết địa phận phường Nam Đồ Sơn)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.700.000 | 5.625.000 | 4.680.000 | 3.735.000 | |
|
Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ)
Mương thủy nông (hết địa phận phường Nam Đồ Sơn) → Ngõ 345 (giáp nhà ông Nguyễn Khắc Dũng)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.550.000 | 4.095.000 | 3.420.000 | 2.745.000 | |
|
Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ)
Số nhà 345 (Nhà ông Nguyễn Khắc Dũng) → Ngõ 321
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.740.000 | 3.735.000 | 3.105.000 | 2.475.000 | |
|
Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ)
Số nhà 345 (Nhà ông Nguyễn Khắc Dũng) → Ngõ 321
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.740.000 | 3.735.000 | 3.105.000 | 2.475.000 | |
|
Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ)
Mương thủy nông (hết địa phận phường Nam Đồ Sơn) → Ngõ 345 (giáp nhà ông Nguyễn Khắc Dũng)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.650.000 | 3.185.000 | 2.660.000 | 2.135.000 | |
|
Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ)
Số nhà 345 (Nhà ông Nguyễn Khắc Dũng) → Ngõ 321
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.020.000 | 2.905.000 | 2.415.000 | 1.925.000 | |
|
Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ)
Số nhà 321 → Ngõ 267
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.600.000 | 2.695.000 | 2.240.000 | 1.785.000 | |
|
Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ)
Số nhà 321 → Ngõ 267
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.600.000 | 2.695.000 | 2.240.000 | 1.785.000 | |
Bảng giá đất đường Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ), Phường Đồ Sơn, Hải Phòng theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 1.785.000 đến 28.000.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 28.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 13.400.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 11.200.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 9.000.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 26.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 12.500.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 10.400.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 8.300.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 19.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 9.100.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 7.600.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 6.100.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 17.200.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 8.300.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 6.900.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 5.500.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 16.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 7.700.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 6.400.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 5.100.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 12.600.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 6.030.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 5.040.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 4.050.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 11.700.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.625.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.680.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.735.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 11.700.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.625.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.680.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.735.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 8.550.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.095.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.420.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.745.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 7.740.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.735.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.105.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.475.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 7.740.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.735.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.105.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.475.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.650.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.185.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.660.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.135.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.020.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.905.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.415.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.925.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.600.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.695.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.240.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.785.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.600.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.695.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.240.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.785.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.