Bảng giá đất đường Đường Lê Thánh Tông (QL18), Phường Chu Văn An, Hải Phòng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 21 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường Lê Thánh Tông (QL18), Phường Chu Văn An, Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường Lê Thánh Tông (QL18), Phường Chu Văn An, Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường Lê Thánh Tông (QL18), Phường Chu Văn An, Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường Lê Thánh Tông (QL18)
Đoạn thuộc Tổ dân phố Mật Sơn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.000.000 8.300.000 4.600.000 3.700.000
Đường Lê Thánh Tông (QL18)
Đoạn thuộc Tổ dân phố Trại Sen
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.000.000 8.300.000 4.600.000 3.700.000
Đường Lê Thánh Tông (QL18)
Đoạn thuộc Tổ dân phố Trại Thượng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.200.000 7.600.000 3.800.000 2.300.000
Đường Lê Thánh Tông (QL18)
Đoạn thuộc Tổ dân phố Tường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.200.000 7.600.000 3.800.000 2.300.000
Đường Lê Thánh Tông (QL18)
Đoạn thuộc Tổ dân phố Trại Thượng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.200.000 7.600.000 3.800.000 2.300.000
Đường Lê Thánh Tông (QL18)
Đoạn thuộc Tổ dân phố Tường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.200.000 7.600.000 3.800.000 2.300.000
Đường Lê Thánh Tông (QL18)
Đoạn thuộc Tổ dân phố Trại Thượng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.200.000 7.600.000 3.800.000 2.300.000
Đường Lê Thánh Tông (QL18)
Đoạn thuộc Tổ dân phố Hữu Lộc
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.000.000 6.400.000 3.600.000 2.900.000
Đường Lê Thánh Tông (QL18)
Đoạn thuộc Tổ dân phố Mật Sơn
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.600.000 2.905.000 1.610.000 1.295.000
Đường Lê Thánh Tông (QL18)
Đoạn thuộc Tổ dân phố Trại Sen
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.600.000 2.905.000 1.610.000 1.295.000
Đường Lê Thánh Tông (QL18)
Đoạn thuộc Tổ dân phố Tường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.320.000 2.660.000 1.330.000 805.000
Đường Lê Thánh Tông (QL18)
Đoạn thuộc Tổ dân phố Trại Thượng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.320.000 2.660.000 1.330.000 805.000
Đường Lê Thánh Tông (QL18)
Đoạn thuộc Tổ dân phố Hữu Lộc
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.410.000 2.240.000 1.260.000 1.015.000
Đường Lê Thánh Tông (QL18)
Đoạn thuộc Tổ dân phố Hữu Lộc
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.410.000 2.240.000 1.260.000 1.015.000
Đường Lê Thánh Tông (QL18)
Đoạn thuộc Tổ dân phố Mật Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000 2.075.000 1.150.000 925.000
Đường Lê Thánh Tông (QL18)
Đoạn thuộc Tổ dân phố Trại Sen
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000 2.075.000 1.150.000 925.000
Đường Lê Thánh Tông (QL18)
Đoạn thuộc Tổ dân phố Mật Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000 2.075.000 1.150.000 925.000
Đường Lê Thánh Tông (QL18)
Đoạn thuộc Tổ dân phố Trại Sen
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000 2.075.000 1.150.000 925.000
Đường Lê Thánh Tông (QL18)
Đoạn thuộc Tổ dân phố Tường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.800.000 1.450.000 900.000 575.000
Đường Lê Thánh Tông (QL18)
Đoạn thuộc Tổ dân phố Trại Thượng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.800.000 1.450.000 900.000 575.000
Đường Lê Thánh Tông (QL18)
Đoạn thuộc Tổ dân phố Hữu Lộc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.150.000 1.600.000 1.080.000 870.000

Bảng giá đất đường Đường Lê Thánh Tông (QL18), Phường Chu Văn An, Hải Phòng theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 575.000 đến 16.000.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 16.000.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 8.300.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.600.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.700.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 16.000.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 8.300.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.600.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.700.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 15.200.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 7.600.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.800.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.300.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 15.200.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 7.600.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.800.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.300.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 15.200.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 7.600.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.800.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.300.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 15.200.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 7.600.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.800.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.300.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 15.200.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 7.600.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.800.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.300.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 14.000.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 6.400.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.600.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.900.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.600.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.905.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.610.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.295.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.600.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.905.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.610.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.295.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.320.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.660.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.330.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 805.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.320.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.660.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.330.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 805.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.410.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.240.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.260.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.015.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.410.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.240.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.260.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.015.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.000.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.075.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.150.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 925.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.000.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.075.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.150.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 925.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.000.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.075.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.150.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 925.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.000.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.075.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.150.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 925.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.800.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.450.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 900.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 575.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.800.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.450.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 900.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 575.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.150.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.600.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.080.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 870.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.