Bảng giá đất đường Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ, Xã Sông Đốc, Cà Mau năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 50 bảng giá đất thổ cư tại đường Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ, Xã Sông Đốc, Cà Mau ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ, Xã Sông Đốc, Cà Mau bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ, Xã Sông Đốc, Cà Mau, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Ranh đất bà Lê Minh Nguyệt, Ấp 2 → Hết ranh dãy Kiốt ông Huỳnh Thanh Bình, Ấp 2
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 0 0 0
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Ranh đất bà Lê Minh Nguyệt, Ấp 2 → Hết ranh dãy Kiốt ông Huỳnh Thanh Bình, Ấp 2
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 0 0 0
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Ranh đất bà Lê Minh Nguyệt, Ấp 2 → Hết ranh dãy Kiốt ông Huỳnh Thanh Bình, Ấp 2
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 0 0 0
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Trụ sở UBND xã Sông Đốc → Hết ranh đất bà Võ Thị Hà, Ấp 7
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.740.000 0 0 0
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Đất Chi nhánh Bảo hiểm, Ấp 1 → Hết ranh đất Chùa Bà K1
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.720.000 0 0 0
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Cống rạch Băng Ky, Ấp 3 → Ranh đất trụ sở UBND thị trấn Sông Đốc
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.720.000 0 0 0
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Đất Hãng nước đá Đồn Biên phòng Sông Đốc, Ấp 1 → Hết ranh đất Trường Tiểu học 4
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.420.000 0 0 0
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Ranh đất bà Đỗ Thị Lan, Ấp 2 → Hết ranh đất ông Nguyễn Thanh Liêm, Ấp 2
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.420.000 0 0 0
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Ranh đất ông Phạm Thanh Hùng, Ấp 2 → Hết ranh đất ông Đoàn Văn Lượm, Ấp 2
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.420.000 0 0 0
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Cầu bê tông kênh Kiểm Lâm, Ấp 1 → Hết ranh đất ông Lê Thanh Tùng, Ấp 3
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.260.000 0 0 0
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Tiệm Cầm Đồ Hương Lan → Nhà bà Võ Thị Xuyến
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.000.000 0 0 0
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hẻm nhà ông Đỗ Văn Vĩnh, Ấp 2 → Hết ranh đất ông Phạm Việt Hùng, Ấp 2
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.880.000 0 0 0
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Ranh đất ông Lê Chí Nguyện, Ấp 7 → Hết ranh đất bà Phạm Thị Lắm, Ấp 7
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.770.000 0 0 0
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Ranh đất ông Đặng Văn Đang, Ấp 7 → Hết ranh đất ông Trần Minh Hoàng, Ấp 7
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.770.000 0 0 0
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hàng rào bên trong Xí nghiệp CBTS Sông Đốc → Phạm Thanh Diệu, Ấp 7
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.770.000 0 0 0
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Ranh đất ông Cao Văn Bình, Ấp 7 → Hết ranh đất ông Phạm Minh Quang, Ấp 7
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.500.000 0 0 0
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Ranh đất ông Cao Văn Bình, Ấp 7 → Hết ranh đất ông Phạm Minh Quang, Ấp 7
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.500.000 0 0 0
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Ranh đất ông Cao Văn Bình, Ấp 7 → Hết ranh đất ông Phạm Minh Quang, Ấp 7
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.500.000 0 0 0
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hẻm nhà ông Phạm Thạnh Bình, Ấp 7 → Hết ranh đất ông Trần Quốc Việt, Ấp 7
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.440.000 0 0 0
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hẻm nhà ông Trần Văn Nhị, Ấp 3 → Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Huỳnh Tuyền
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.440.000 0 0 0
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hẻm nhà ông Nguyễn Văn Tân, Ấp 3 → Hết ranh đất ông Dương Văn Thế, Ấp 3
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.440.000 0 0 0
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Ranh đất ông Lữ Thanh Vũ, Ấp 7 → Hết ranh đất ông Trần Văn Giàu , Ấp 7
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.320.000 0 0 0
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hẻm nhà ông Phạm Văn Thùy, Ấp 3 (2 bên) → Hết ranh đất ông Lê Văn Khánh, Ấp 3
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.170.000 0 0 0
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hẻm nhà ông Nguyễn Hữu Trí, Ấp 2 → Hẻm nhà ông Trần Minh Quân, Ấp 2
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.170.000 0 0 0
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hẻm nhà bà Lê Thị Phi, Ấp 2 → Hết ranh đất ông Phạm Văn Thống, Ấp 2
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.740.000 0 0 0
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hẻm nhà ông Trần Văn Khôi, Ấp 2 → Hẻm nhà ông Huỳnh Ngọc Bình, Ấp 2
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.740.000 0 0 0
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hẻm nhà ông Nguyễn Văn Tình, Ấp 2 → Hẻm nhà bà Dương Thị Xa, Ấp 2
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.740.000 0 0 0
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hẻm nhà ông Từ Hữu Dũng, Ấp 2 → Hết ranh đất ông Huỳnh Thành, Ấp 2
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.740.000 0 0 0
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hẻm nhà ông Cao Thanh Xuyên, Ấp 2 → Hẻm nhà ông Tống Hoàng Ân, Ấp 2
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.740.000 0 0 0
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hẻm nhà ông Nguyễn Minh Hoàng, Ấp 2 → Hẻm nhà ông Nguyễn Văn Hùng, Ấp 2
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.740.000 0 0 0
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hẻm nhà ông Huỳnh Thanh Bình, Ấp 2 → Hẻm nhà ông Võ Văn Việt, Ấp 2
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.740.000 0 0 0
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hẻm nhà bà Lê Kiều Nương, Ấp 7 → Nhà ông Phan Hoàng Phi, Ấp 7
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.500.000 0 0 0
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hẻm nhà ông Nguyễn Văn Hiền, Ấp 2 → Hết ranh đất bà Lê Thị Thơ, Ấp 2
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.500.000 0 0 0
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hẻm nhà ông Nguyễn Văn Hiền, Ấp 2 → Hết ranh đất bà Lê Thị Thơ, Ấp 2
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.500.000 0 0 0
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hết ranh đất ông Trần Văn Tỉnh → Kênh xáng Nông trường, Ấp 8
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.500.000 0 0 0
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hẻm nhà ông Phạm Việt Cường → Kênh xáng Nông trường, Ấp 8
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.500.000 0 0 0
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hẻm nhà ông Phạm Hoàng Tất, Ấp 7 → Dãy tập thể giáo viên, Ấp 7
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.500.000 0 0 0
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hẻm nhà bà Lê Kiều Nương, Ấp 7 → Nhà ông Phan Hoàng Phi, Ấp 7
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.500.000 0 0 0
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hẻm chùa Bà Thiên Hậu, Ấp 1 → Hết ranh đất ông Nguyễn Anh Tài
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.420.000 0 0 0
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hẻm nhà ông Lê Văn Thắng, Ấp 2 → hết ranh đất Nguyễn Hồng Thắm
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.360.000 0 0 0
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hẻm nhà ông Đặng Văn Vinh, Ấp 8 → Kênh xáng Nông trường, Ấp 8
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.260.000 0 0 0
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Kênh Cầu Dừa, Ấp 8 → Về hướng Bắc 250m
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.260.000 0 0 0
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hẻm nhà ông Lã Mai Thùy, Ấp 8 → Kênh xáng Nông trường, Ấp 8
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.260.000 0 0 0
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hẻm nhà ông Huỳnh Thanh Tuấn, Ấp 8 → Kênh xáng Nông trường, Ấp 8
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.260.000 0 0 0
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Ranh đất ông Huỳnh Văn Bồ, Ấp 8 → Hết ranh đất ông Lâm Chí Lâm, Ấp 8
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.260.000 0 0 0
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Ranh đất ông Việt → Về hướng Bắc: 250 m
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
860.000 0 0 0
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Ranh đất ông Nguyễn Văn Dũng, Ấp 8 (2 bên) → Hết ranh đất ông Phùng Thanh Vân, Ấp 8
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
860.000 0 0 0
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Ranh đất ông Nguyễn Văn Chiến, Ấp 8 → Hết ranh đất ông Hiên, Ấp 8
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
860.000 0 0 0
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hẻm nhà bà Trần Hồng Lạc, Ấp 8 → Hết ranh đất bà Trần Thị Lan, Ấp 8
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
860.000 0 0 0
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hẻm nhà ông Trần Văn Thương, Ấp 8 → Hết ranh đất bà Lê Ánh Xuân, Ấp 8
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
860.000 0 0 0

Bảng giá đất đường Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ, Xã Sông Đốc, Cà Mau theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 0 đến 5.000.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.000.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.000.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.000.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.740.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.720.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.720.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.420.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.420.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.420.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.260.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.000.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.880.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.770.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.770.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.770.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.500.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.500.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.500.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.440.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.440.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.440.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.320.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.170.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.170.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.740.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.740.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.740.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.740.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.740.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.740.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.740.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.500.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.500.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.500.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.500.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.500.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.500.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.500.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.420.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.360.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.260.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.260.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.260.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.260.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.260.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 860.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 860.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 860.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 860.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 860.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.